| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.61 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 38,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 338,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 432,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 1,380,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Ý (Forze Armate Italiane): Lục quân (Esercito Italiano, EI), Hải quân (Marina Militare Italiana, MMI; bao gồm hàng không, thủy quân lục chiến), Không quân Ý (Aeronautica Militare Italiana, AMI); Quân đoàn Carabinieri (Arma dei Carabinieri, CC) (2025); ghi chú: ghi chú 1: Cảnh sát Quốc gia (hoặc Nhà nước) và Carabinieri (hiến binh hoặc cảnh sát quân sự) duy trì an ninh nội bộ; Cảnh sát Quốc gia báo cáo cho Bộ Nội vụ trong khi Carabinieri báo cáo cho Bộ Quốc phòng nhưng cũng dưới sự phối hợp của Bộ Nội vụ; Carabinieri chủ yếu là một lực lượng cảnh sát nội địa được tổ chức theo mô hình quân đội, với một số trách nhiệm ở nước ngoài; ghi chú 2: Lực lượng Tài chính (Guardia di Finanza) thuộc Bộ Kinh tế và Tài chính là một lực lượng có tư cách quân đội và thẩm quyền toàn quốc trong điều tra tội phạm tài chính, bao gồm buôn bán ma túy, buôn lậu và nhập cư trái phépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 17 hoặc 18 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ ; thời gian phục vụ tự nguyện tối thiểu là 12 tháng với tùy chọn gia hạn trong Lực lượng Vũ trang hoặc thi tuyển vào các vị trí trong các tổ chức an ninh chính phủ khác; chế độ nghĩa vụ quân sự bị bãi bỏ năm 2004 (2025); ghi chú: phụ nữ phục vụ trong tất cả các nhánh quân đội; tính đến năm 2023, phụ nữ chiếm khoảng 8% nhân sự toàn thời gian của quân độiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 432,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 1,380,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.61 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 38,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |