Kinh tế

Jamaica

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
4242.26K4.09K5.92K7.75K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
1323.834.645.556.319602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)22,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)36,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP-0.535 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người7,750 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)5.41 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp3.29 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nông nghiệp (% GDP)7.97 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)16.5 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)60 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpnông nghiệp, khai khoáng, chế tạo, xây dựng, dịch vụ tài chính và bảo hiểm, du lịch, viễn thôngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpmía, sữa dê, khoai từ, gà, cam, dừa, chuối, chuối hột, bí ngô/bí đỏ, dứa (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩunhôm oxit, dầu mỏ tinh chế, khí tự nhiên, rượu, trái cây và hạt chế biến (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 37%, Nga 7%, Latvia 7%, Iceland 7%, Vương quốc Anh 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 39%, Trung Quốc 11%, Brazil 4%, Colombia 4%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini39.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)974 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcbauxite (5,988,079 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.647 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.307 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–39.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 39.9 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (33.4%) / Iceland (14.1%) / Netherlands (13.0%) / Canada (8.8%) / United Kingdom (6.4%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (41.7%) / China (17.9%) / Japan (5.3%) / Brazil (3.7%) / Colombia (3.5%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuSugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit Primary / Roots and Tubers, Total / Vegetables PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)71.5 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)56.3 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)84.7 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính73.3 %WB Findex [2021]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng12 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Jamaica trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (22,000,000,000 US$), gdp (ppp) (36,600,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.