Cơ cấu phát điện
- Gas57.0%
- Other fossil30.5%
- Wind5.9%
- Solar3.0%
- Hydro2.4%
- Bioenergy1.2%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 8.07 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 2.84 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 10.5 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 935 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023] |
| Khai thác nước ngọt | 12.4 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 12.6 %Ember [2024] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 2 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 26 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 779,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 3 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 891 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 10.8 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 0.079 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 0.463 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 0.129 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 8.41–8,070 MtJRC EDGAR [2024] 8,074 Mt·Global Carbon Budget [2024] 8.408 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 8.41 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 8.34 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) |
|
| Trận động đất lớn nhất gần đây | M7.7 (2020) — 123 km NNW of Lucea, JamaicaUSGS Earthquakes [2020] |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 1NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 1NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 16.8 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 2.28 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 0 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 0 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | tỷ lệ phá rừng cao; vùng nước ven biển bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp, nước cống và tràn dầu; hư hại các rạn san hô; ô nhiễm không khí tại Kingston do khí thải phương tiện; xói mòn đấtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |