| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 96.5 %World Bank WDI [2020] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 82.4 %World Bank WDI [2021] |
| Nhập học trung học (gộp) | 95.4 %World Bank WDI [2015] |
| Nhập học đại học (gộp) | 51.9 %World Bank WDI [2021] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 6.44 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.0895 %World Bank WDI [2024] |
| Số năm đi học trung bình | 7.57 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 15.9 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.39 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| Tuổi thọ học đường | 14.7 nămWB Education [2015] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 8.88World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 7.47 %World Bank WDI [2016] |
| Nhập học đại học (gộp) | 55.3 %WB Education [2019] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 95.3 %WB Gender [2020] |