| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 4.84 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 7,790,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 25,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 503,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 95,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1998] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Kuwait (KAF): Lục quân Kuwait (còn gọi là Lực lượng Lục quân Kuwait, KLF), Hải quân Kuwait (còn gọi là Lực lượng Hải quân Kuwait), Không quân Kuwait; Lực lượng Vệ binh Quốc gia Kuwait (KNG) Bộ Nội vụ: Cảnh sát Kuwait, An ninh Nhà nước, Lực lượng Cảnh sát biển Kuwait (2025); lưu ý: ghi chú 1: Cơ quan Vệ binh Emiri và Lữ đoàn Đặc nhiệm số 25 là các đơn vị đặc biệt trong KAF thực hiện quyền chỉ huy độc lập, mặc dù các hoạt động như huấn luyện và mua sắm thiết bị thường được phối hợp với các quân binh chủng khác; Lữ đoàn Đặc nhiệm số 25 là đơn vị lực lượng đặc biệt hàng đầu của Kuwait; Cơ quan Vệ binh Emiri (còn gọi là Lữ đoàn Vệ binh Emiri) chịu trách nhiệm bảo vệ những người đứng đầu nhà nước Kuwait ghi chú 2: Vệ binh Quốc gia báo cáo trực tiếp cho thủ tướng và amir, sở hữu cấu trúc chỉ huy, kho thiết bị và quân đoàn hậu cần độc lập, tách biệt với Bộ Quốc phòng, các lực lượng vũ trang chính quy và Bộ Nội vụ; đơn vị này chịu trách nhiệm bảo vệ cơ sở hạ tầng quan trọng và cung cấp hỗ trợ cho Bộ Nội vụ và Bộ Quốc phòng khi có yêu cầuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; nghĩa vụ bắt buộc 12 tháng cho nam giới từ 18-35 tuổi; nghĩa vụ bắt buộc được chia thành hai giai đoạn – 4 tháng huấn luyện và 8 tháng phục vụ quân đội (2025); lưu ý: Vệ binh Quốc gia chỉ hạn chế cho công dân, nhưng vào năm 2018, Lục quân bắt đầu cho phép những người không phải công dân Kuwait gia nhập theo hợp đồng hoặc với tư cách là sĩ quan không chuyên; cùng năm đó, quân đội cũng bắt đầu cho phép những người không quốc tịch (Bidoon) gia nhậpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 503,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 95,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1998] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 4.84 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 7,790,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |