Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AfghanistanChinaKazakhstanPakistanRussiaTajikistanTurkmenistanUzbekistan
Tổng quan quốc gia
Kyrgyzstan| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa KyrgyzCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BishkekGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Sadyr JAPAROV (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 200,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 7,190,000–7,220,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 7,186,000 người·World Bank WDI [2024] 7,222,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Kyrgyz (ngôn ngữ nhà nước) 71,4%, tiếng Uzbek 14,4%, tiếng Nga (ngôn ngữ chính thức) 9%, khác 5,2% (ước tính 2009)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 17,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,420 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 71.7–72.4 nămWorld Bank WDI [2024] 72.4 năm·UNDP HDI [2023] 71.68 năm |