| GDP (danh nghĩa) | 17,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 57,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 9.04 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,420 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 5 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.53 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 7,590,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 14,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 8.61 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 52.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | máy móc nhỏ, dệt may, chế biến thực phẩm, xi măng, giày dép, gỗ, tủ lạnh, nội thất, động cơ điện, vàng, kim loại đất hiếmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, khoai tây, ngô, củ cải đường, lúa mì, lúa mạch, cà chua, hành tây, dưa hấu, cà rốt/củ cải (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, than, quặng kim loại quý, dầu mỏ tinh chế, hàng may mặc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Thụy Sĩ 30%, Nga 19%, Kazakhstan 14%, UAE 10%, Turkey 8% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 44%, Nga 12%, Kazakhstan 6%, Turkey 6%, Uzbekistan 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 27.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (4,177,400 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.587 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.241 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–27.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 27.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China (28.7%)
- United Kingdom (24.9%)
- Switzerland (19.0%)
- Russian Federation (10.1%)
- Kazakhstan (5.0%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (60.9%) / Russian Federation (8.0%) / Rep. of Korea (6.2%) / Türkiye (4.9%) / Kazakhstan (4.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Vegetables Primary / PotatoesFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 28.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 28.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 72.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 17.6 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |