Kinh tế

Kyrgyzstan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19902024
2587991.34K1.88K2.42K19902024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19952020
3.479.6815.922.128.319952020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)17,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)57,900,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP9.04 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người2,420 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)5 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp3.53 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ7,590,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ14,700,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)8.61 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)24.7 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)52.1 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpmáy móc nhỏ, dệt may, chế biến thực phẩm, xi măng, giày dép, gỗ, tủ lạnh, nội thất, động cơ điện, vàng, kim loại đất hiếmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, khoai tây, ngô, củ cải đường, lúa mì, lúa mạch, cà chua, hành tây, dưa hấu, cà rốt/củ cải (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, than, quặng kim loại quý, dầu mỏ tinh chế, hàng may mặc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuThụy Sĩ 30%, Nga 19%, Kazakhstan 14%, UAE 10%, Turkey 8% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 44%, Nga 12%, Kazakhstan 6%, Turkey 6%, Uzbekistan 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini27.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựccoal (4,177,400 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.587 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.241 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–27.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 27.5 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (28.7%)
  • United Kingdom (24.9%)
  • Switzerland (19.0%)
  • Russian Federation (10.1%)
  • Kazakhstan (5.0%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (60.9%) / Russian Federation (8.0%) / Rep. of Korea (6.2%) / Türkiye (4.9%) / Kazakhstan (4.5%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Vegetables Primary / PotatoesFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)28.4 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)28.3 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính72.3 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng17.6 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Kyrgyzstan trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (17,500,000,000 US$), gdp (ppp) (57,900,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.