Dân số

Lãnh thổ Palestine

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19902024
1.98M2.81M3.63M4.46M5.29M19902024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số5,290,000–5,500,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 5,495,000 người·World Bank WDI [2024] 5,289,000 người
Tuổi trung vị19.9 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ65.2–69.2 nămWorld Bank WDI [2024] 69.21 năm·UNDP HDI [2023] 65.17 năm
Nhóm dân tộcNgười Ả Rập PalestineCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Ả Rập, tiếng Do Thái (được nhiều người Palestine nói), tiếng Anh (được hiểu rộng rãi)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoHồi giáo 98,0 - 99,0% (chủ yếu là Sunni), Kitô giáo &lt;1,0%, khác, không theo tôn giáo, không xác định &lt;1,0% (ước tính năm 2012); <b>ghi chú:</b> Israel đã dỡ bỏ các khu định cư của mình vào tháng 9 năm 2005; Gaza không còn dân cư Do Thái kể từ đóCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa77.6% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.36 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh26.5 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử5.87 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị87.1 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Domari
  • Eastern Egyptian Bedawi Arabic
  • Late Palestinian Aramaic
  • Middle Aramaic
  • Modern Hebrew
  • Samaritan
  • Standard Arabic
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Lãnh thổ Palestine trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (5,290,000–5,500,000 người), tuổi trung vị (19.9 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.