Kinh tế

Lãnh thổ Palestine

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19942024
1.16K1.82K2.48K3.14K3.8K19942024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19982020
17.626.334.943.652.319982020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)13,700,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)23,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP-26.6 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người2,590 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)53.7 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp24.4 %World Bank WDI [2022]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ2,880,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ8,260,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)5.7 %World Bank WDI [2023]
Công nghiệp (% GDP)15.6 %World Bank WDI [2023]
Dịch vụ (% GDP)58.5 %World Bank WDI [2023]
Ngành công nghiệpdệt may, chế biến thực phẩm, nội thấtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpcà chua, sữa, dưa chuột/dưa bao tử, ô liu, khoai tây, sữa cừu, cà tím, bí ngô/bí đỏ, nho, sữa dê (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩusắt vụn, trái cây nhiệt đới, dầu ô liu, đá xây dựng, thịt chế biến (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô la; mục này bao gồm Bờ Tây và Dải GazaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuJordan 51%, Turkey 12%, UAE 8%, Ả Rập Xê-út 5%, Vương quốc Anh 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exports; entry includes the West Bank and the Gaza StripCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuAi Cập 25%, Jordan 17%, Trung Quốc 8%, Đức 7%, UAE 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of imports; entry includes the West Bank and the Gaza StripCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini36.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
GDP bình quân đầu người (1913)2,016 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.64 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.299 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–36.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 36.4 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuTürkiye (21.5%) / United Kingdom (12.7%) / Saudi Arabia (7.9%) / USA (7.4%) / Germany (7.1%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuTürkiye (39.7%) / Egypt (23.0%) / China (7.7%) / Germany (5.3%) / Saudi Arabia (4.4%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài sản ngân hàng (% GDP)62.1 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)52.3 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)22.2 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính39.6 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng6.8 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Lãnh thổ Palestine trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (13,700,000,000 US$), gdp (ppp) (23,100,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.