Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AlbaniaAlgeriaBurkina FasoCameroonChadCyprusEgyptEritreaEthiopiaFranceGreeceIraqIsraelItalyJordanLebanonMaliMauritaniaMoroccoN. CyprusNigerNigeriaPalestinePortugalSaudi ArabiaSpainSudanSyriaTunisiaTurkeyYemen
Tổng quan quốc gia
Libya| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Nhà nước LibyaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | đang trong giai đoạn chuyển tiếpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | TripoliGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Muhammad al-MANFI (Pres., Presidency Council)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 1,760,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 7,380,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 7,381,000 người·World Bank WDI [2024] 7,381,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Ả Rập (chính thức), tiếng Ý, tiếng Anh (tất cả đều được hiểu rộng rãi tại các thành phố lớn); tiếng Tamazight (Nafusi, Ghadamis, Suknah, Awjilah, Tamasheq)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 48,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 6,570 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 69.3–71.1 nămWorld Bank WDI [2024] 71.12 năm·UNDP HDI [2023] 69.34 năm |