| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 5.29 %SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Chi tiêu quân sự | 1,570,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 0 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [2011] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Libya của Chính phủ Đoàn kết Quốc gia (GNU) đặt tại Tripoli có nhiều lực lượng lục quân, không quân và hải quân/cảnh sát biển, bao gồm sự kết hợp của các đơn vị tích hợp trên danh nghĩa và bán chính quy, các nhóm vũ trang bộ lạc và dân quân, tình nguyện viên dân sự và các nhà thầu quân sự nước ngoài; lực lượng vũ trang của GNU trên danh nghĩa nằm dưới sự kiểm soát của Bộ Quốc phòng; GNU cũng có nhiều lực lượng an ninh nội bộ thuộc cả Bộ Quốc phòng và Bộ Nội vụ (2025); <b>ghi chú:</b> Quân đội Quốc gia Libya tự xưng (LNA; còn gọi là Lực lượng Vũ trang Arab Libya, LAAF) dưới quyền Khalifa HAFTER cũng bao gồm nhiều lực lượng lục quân, không quân và hải quân/cảnh sát biển bao gồm nhân sự quân sự bán chính quy, dân quân, các nhóm vũ trang khác và các nhà thầu quân sự nước ngoài; một số đơn vị vũ trang trên danh nghĩa thuộc LNA hoạt động theo cấu trúc chỉ huy riêng và thực hiện các chiến dịch riêng của họCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | không có thông tinCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [2011] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 5.29 %SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 1,570,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |