Địa lý

Libya

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

AjdabiyaAl ButnanAl Jabal al AkhdarAl JifarahAl JufrahAl KufrahAl MarjAl MarqabAl QubbahAn Nuqat al KhamsAsh Shati'Az ZawiyahBenghaziGhadamisGhatMisratahMizdahMurzuqSabhaSurtTajura' wa an Nawahi al ArbaWadi al Hayaa
22 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

AjdabiyaAl ButnanAl Jabal al AkhdarAl JifarahAl JufrahAl KufrahAl MarjAl MarqabAl QubbahAn Nuqat al KhamsAsh Shati'Az ZawiyahBenghaziGhadamisGhatMisratahMizdahMurzuqSabhaSurtTajura' wa an Nawahi al ArbaWadi al Hayaa

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích1,760,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)357,400 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)22 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríBắc Phi, giáp Địa Trung Hải, nằm giữa Ai Cập, Tunisia và AlgeriaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển1,770 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền4,339 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênAlgeria 989 km; Chad 1,050 km; Ai Cập 1,115 km; Niger 342 km; Sudan 382 km; Tunisia 461 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhphần lớn là cằn cỗi, các đồng bằng phẳng đến nhấp nhô, cao nguyên, vùng trũngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuĐịa Trung Hải dọc theo bờ biển; khô hạn, nội địa là sa mạc khắc nghiệtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêndầu mỏ, khí tự nhiên, thạch caoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtBikku Bitti 2,267 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtSabkhat Ghuzayyil -47 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình423 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)khoảng 2,5 lần kích thước của Texas; lớn hơn một chút so với AlaskaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênghibli nóng, khô, đầy bụi là một loại gió nam kéo dài từ một đến bốn ngày vào mùa xuân và mùa thu; bão bụi, bão cátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng đánh cá độc quyền: 62 hải lý; <b>ghi chú:</b> đường đóng cửa Vịnh Sidra - 32 độ, 30 phút BắcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Libya trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (1,760,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (357,400 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.