Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AngolaBotswanaDem. Rep. CongoFijiMadagascarMozambiqueNamibiaTanzaniaZambiaZimbabwe
Tổng quan quốc gia
Malawi| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa MalawiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | LilongweGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Arthur Peter MUTHARIKA (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 118,500 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 21,700,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 21,660,000 người·World Bank WDI [2024] 21,660,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Anh (chính thức), tiếng Chewa (phổ biến), tiếng Lambya, tiếng Lomwe, tiếng Ngoni, tiếng Nkhonde, tiếng Nyakyusa, tiếng Nyanja, tiếng Sena, tiếng Tonga, tiếng Tumbuka, tiếng Yao; <b>ghi chú:</b> tiếng Chewa và tiếng Nyanja là các phương ngôn hiểu được lẫn nhau; tiếng Nkhonde và tiếng Nyakyusa là các phương ngôn hiểu được lẫn nhauCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 11,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 523 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 67.4–67.6 nămWorld Bank WDI [2024] 67.56 năm·UNDP HDI [2023] 67.35 năm |