| GDP (danh nghĩa) | 11,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 40,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.67 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 523 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 32.2 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.07 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,500,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,170,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 31.8 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 17.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 44.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | thuốc lá, trà, đường, sản phẩm xưởng cưa, xi măng, hàng tiêu dùngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | khoai lang, sắn, ngô, mía, xoài/ổi, khoai tây, cà chua, đậu chắp, bí đỏ/bí ngô, chuối nấu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thuốc lá, trà, đậu khô, bột đậu nành, đường thô (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 11%, Ấn Độ 7%, Zimbabwe 6%, Nam Phi 5%, Hoa Kỳ 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 17%, Nam Phi 16%, UAE 12%, Ấn Độ 7%, Tanzania 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 38.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 487.4 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (64,251 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.611 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.267 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–38.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 38.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Belgium (12.2%) / India (8.2%) / South Africa (6.4%) / Germany (5.4%) / Türkiye (5.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - South Africa (16.7%)
- China (16.4%)
- United Rep. of Tanzania (9.4%)
- United Arab Emirates (8.6%)
- India (7.4%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Sweet potatoes / Cassava, fresh / Fruit Primary / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 9.88 %WB GFDD [2016] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 10.5 %WB GFDD [2016] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 50.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 9.01 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 6.74 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |