Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AlgeriaBeninBurkina FasoCameroonCentral African Rep.ChadCongoCôte d'IvoireDem. Rep. CongoFranceGambiaGhanaGuineaGuinea-BissauLiberiaLibyaMauritaniaMoroccoNigerNigeriaS. SudanSenegalSierra LeoneSudanTogoTunisiaW. Sahara
Tổng quan quốc gia
Mali| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa MaliCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa bán tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BamakoGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Alousseni SANOU (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 1,240,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 24,500,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 24,480,000 người·World Bank WDI [2024] 24,480,000 người |
| Ngôn ngữ | Bambara (chính thức), tiếng Pháp 17,2%, Peuhl/Foulfoulbe/Fulani 9,4%, Dogon 7,2%, Maraka/Soninke 6,4%, Malinke 5,6%, Sonrhai/Djerma 5,6%, Minianka 4,3%, Tamacheq 3,5%, Senoufo 2,6%, Bobo 2,1%, khác 6,3%, không xác định 0,7% (ước tính 2009); ghi chú: Mali có 13 ngôn ngữ quốc gia bên cạnh ngôn ngữ chính thứcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 26,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,090 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 60.4–60.7 nămWorld Bank WDI [2024] 60.68 năm·UNDP HDI [2023] 60.44 năm |