| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 35.6 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 72.8 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 38.9 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 5.13 %World Bank WDI [2015] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 4.18 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.147 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 1.63 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 7.01 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.423 chỉ sốWorld Bank WDI [2015] |
| Tuổi thọ học đường | 7.46 nămWB Education [2017] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 37.8World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 34 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 5.5 %WB Education [2015] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 25.7 %WB Gender [2018] |