| GDP (danh nghĩa) | 26,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 81,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.99 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,090 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.21 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.83 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 6,050,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 7,320,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 33.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 23.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 36.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm; xây dựng; khai thác phốt phát và vàngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, gạo, kê, cao lương, hành tây, đậu bắp, mía, bông, xoài/ổi, khoai lang (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, bông, hạt dầu, phân bón, nhựa cao su (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 73%, Thụy Sĩ 15%, Úc 5%, Trung Quốc 1%, Uganda 1% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Cote d'Ivoire 25%, Senegal 19%, Trung Quốc 12%, Pháp 5%, Burkina Faso 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 35.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | phosphate rock (100,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.593 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.248 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–35.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 35.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Uganda (28.8%) / Australia (17.3%) / India (14.4%) / Nigeria (9.9%) / Switzerland (9.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Côte d'Ivoire (27.7%) / Senegal (21.8%) / China (16.7%) / France (5.6%) / Austria (2.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Maize (corn) / Rice / Vegetables Primary / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 40 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 26 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 54.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 7.49 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 8.93 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |