Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AlbaniaBelarusBulgariaHungaryKosovoMontenegroPolandRomaniaRussiaSerbiaSlovakiaUkraine
Tổng quan quốc gia
Moldova| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa MoldovaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | ChisinauGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Maia SANDU (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 33,850 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 2,400,000–3,030,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 3,035,000 người·World Bank WDI [2024] 2,402,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Moldova/Romania 80,2% (chính thức) (56,7% tiếng Moldova; 23,5% tiếng Romania), tiếng Nga 9,7%, tiếng Gagauz 4,2% (một ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ), tiếng Ukraine 3,9%, tiếng Bulgaria 1,5%, tiếng Romani 0,3%, khác 0,2% (2014)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 18,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 7,580 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 71.2–71.3 nămWorld Bank WDI [2024] 71.33 năm·UNDP HDI [2023] 71.2 năm |