| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 99.4 %World Bank WDI [2014] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 108 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 99.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 74.7 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 6.56 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.216 %World Bank WDI [2024] |
| Số năm đi học trung bình | 11.8 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 14.6 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.24 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 11.4 nămWB Education [2019] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 17.9World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.463 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 39.2 %WB Education [2019] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 99.1 %WB Gender [2014] |