| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.598 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 111,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 6,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 13,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí | 12,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2011] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Cộng hòa Moldova (Forțele Armate ale Republicii Moldova): Quân đội Quốc gia (bao gồm Lục quân, Không quân) Bộ Nội vụ: Tổng cục Cảnh sát (GPI), Cục Cảnh sát Biên giới, Cục Quân cảnh Carabinieri (2025); lưu ý: Carabinieri là một lực lượng hiến binh bán quân sự chịu trách nhiệm bảo vệ các tòa nhà công cộng, duy trì trật tự công cộng và các chức năng an ninh quốc gia khác; GPI là cơ quan thực thi pháp luật chính, chịu trách nhiệm về an ninh nội địa, trật tự công cộng, giao thông và điều tra hình sựCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-27 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự bắt buộc hoặc tự nguyện; nam giới yêu cầu đăng ký ở tuổi 16; nghĩa vụ phục vụ 12 tháng; những người từ chối vì lý do lương tâm có thể thực hiện dịch vụ phi quân sự trong các cơ quan công quyền với thời gian dài hơn (lên đến 24 tháng) (2025); lưu ý: tính đến năm 2024, phụ nữ chiếm khoảng 23% nhân sự toàn thời gian của quân độiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 13,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 12,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2011] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.598 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 111,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |