| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 98.6 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 92.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 96.8 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 69 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 5.21 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.0837 %World Bank WDI [2022] |
| Số năm đi học trung bình | 9.42 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 13.6 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.41 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 14.6 nămWB Education [2010] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 30.4World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 8.56 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 65.6 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 98.9 %WB Gender [2023] |