Môi trường & Năng lượng

Mông Cổ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Coal85.7%
  • Other fossil5.9%
  • Wind5.6%
  • Solar2.2%
  • Hydro0.6%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
5.1310.816.42227.719702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
1.82.984.155.336.519902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
1.893.044.25.356.519902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂27.7 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người7.85 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo3 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người2,180 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt1.33 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo8.36 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO6 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm1.54 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)5,580,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể17 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành1,640 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người34.8 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.251 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp0.462 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.108 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng44.7–27,700 MtJRC EDGAR [2024] 27,660 Mt·Global Carbon Budget [2024] 44.73 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Residential and other sectors
  • Non-Specified
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ44.7 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng36.6 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.5 · 2026 · 170 km SE of Khovd, Mongolia
  • M5.4 · 2025 · 54 km SSE of Ulaangom, Mongolia
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM6.7 (2021) — 29 km SSW of Turt, MongoliaUSGS Earthquakes [2021]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra8NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 7 / Floods: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo3.43 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu13.7 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than82.6 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngnguồn nước ngọt tự nhiên hạn chế ở một số khu vực; ô nhiễm không khí từ các nhà máy điện đốt than và các quy định lỏng lẻo ở Ulaanbaatar; xói mòn đất do phá rừng và chăn thả quá mức; ô nhiễm nước; sa mạc hóa; các tác động từ khai khoáng CIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Mông Cổ trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (27.7 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (7.85 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.