Dân số

Myanmar (Miến Điện)

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
21.7M29.9M38.1M46.3M54.5M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số54,500,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 54,500,000 người·World Bank WDI [2024] 54,500,000 người
Tuổi trung vị29.8 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ66.9–67.1 nămWorld Bank WDI [2024] 67.1 năm·UNDP HDI [2023] 66.89 năm
Nhóm dân tộcngười Miến (Bamar) 68%, người Shan 9%, người Karen 7%, người Rakhine 4%, người Hoa 3%, người Ấn 2%, người Mon 2%, khác 5%; ghi chú: nhóm dân tộc lớn nhất — người Miến (hoặc Bamar) — chi phối chính trị, và các cấp bậc quân sự phần lớn được tuyển chọn từ nhóm dân tộc này; người Miến chủ yếu cư trú ở các vùng trung tâm của đất nước, trong khi các nhóm dân tộc thiểu số khác theo truyền thống sống ở các vùng ngoại vi bao quanh các đồng bằng theo hình móng ngựa; chính phủ công nhận 135 nhóm dân tộc bản địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Miến (chính thức)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoPhật giáo 87,9%, Kitô giáo 6,2%, Hồi giáo 4,3%, Vạn vật hữu linh 0,8%, Ấn Độ giáo 0,5%, khác 0,2%, không tôn giáo 0,1% (ước tính 2014); ghi chú: ước tính tôn giáo dựa trên cuộc điều tra dân số quốc gia năm 2014, bao gồm ước tính cho quần thể không được liệt kê của bang Rakhine, vốn được giả định là chủ yếu theo đức tin Hồi giáo; tính đến tháng 12 năm 2019, người Hồi giáo có lẽ chiếm ít hơn 3% tổng dân số Miến Điện do sự di cư quy mô lớn của quần thể Rohingya kể từ năm 2017CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa32.1% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số0.674 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh16.5 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử9.18 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị30.4 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Akeu
  • Akha
  • Akyaung Ari Naga
  • Anal
  • Andro
  • Anu-Hkongso
  • Asho Chin
  • Bawm Chin
  • Bishnupriya Manipuri
  • Bisu
  • Blang
  • Brek Karen
  • Bualkhaw Chin
  • Burma Pyu
  • Burma Tangkhul Naga
  • Burmese
  • Bwe Karen
  • Chak
  • Chaungtha
  • Chen Naga
  • Chinbon Chin
  • Daai Chin
  • Danau
  • Drung
  • East-Central Tangkhul Naga
  • Eastern Kayah
  • Eastern Khumi Chin
  • Falam Chin
  • Gangte
  • Geba Karen
  • Geko Karen
  • Haka Chin
  • Hmong Njua
  • Hpon
  • Hrangkhol
  • Intha-Danu
  • Iu Mien
  • Jejara Naga
  • Kaang Chin
  • Kado
  • Kaisanic
  • Kayan Lahwi
  • Khams Tibetan
  • Khamti
  • Khiamniungan Naga
  • Khmu
  • Khumi Awa Chin
  • Khumi Chin
  • Khün
  • Kiorr
  • Kokak Naga
  • Konyak Naga
  • Laamtuk Thet
  • Lahta Karen
  • Lahta-Zayein Karen
  • Lahu
  • Lahu Shi
  • Lainong Naga
  • Laitu Chin
  • Lamkang
  • Lao Naga
  • Laomian
  • Lashi
  • Lautu
  • Lisu
  • Long Phuri Naga
  • Longchuan Achang
  • Läoktü Chin
  • Makuri Naga
  • Makyamic
  • Mandalay Myanmar Sign Language
  • Mandarin Chinese
  • Manipuri
  • Manumanaw Karen
  • Mara
  • Maru
  • Mizo
  • Mobwa Karen
  • Mok
  • Moken
  • Mon
  • Mro Chin
  • Mru
  • Muak
  • Mün Chin
  • Nga La
  • Ngawn Chin
  • Ngochang
  • Northern Thai
  • Nung (Myanmar)
  • Old Burmese
  • Pa'o Karen
  • Paite Chin
  • Paku Karen
  • Pali
  • Palu
  • Pangkhua
  • Pangwa Naga
  • Pela
  • Pounyiu-Gongvan Naga
  • Pwo Eastern Karen
  • Pwo Northern Karen
  • Pwo Western Karen
  • Pyen
  • Rakhine
  • Ralte
  • Rawang
  • Riang (Myanmar)
  • Rohingya
  • Ruching Palaung
  • Rumai Palaung
  • Rungtu Chin
  • S'gaw Karen
  • Samtao
  • Sansu
  • Senthang Chin
  • Shan
  • Shwe Palaung
  • Sizang Chin
  • Songlai Chin
  • South Wa
  • Southern Jinghpaw
  • Southern Thai
  • Sumtu Chin
  • Sylheti
  • Tai Laing
  • Tai Nüa
  • Taman (Myanmar)
  • Taungyo
  • Tavoyan
  • Tedim Chin
  • Thado Chin
  • Thai
  • Thaipum Chin
  • Usui
  • Welaung
  • Western Kayah
  • Wewaw
  • Yangbye
  • Yangon Myanmar Sign Language
  • Yinbaw Karen
  • Yinchia
  • Yintale Karen
  • Yos
  • Zaiwa
  • Zhenkang Wa
  • Zotung Chin
  • Zou
  • Zyphe
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Myanmar (Miến Điện) trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (54,500,000 người), tuổi trung vị (29.8 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.