| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 93.5 %World Bank WDI [2020] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 120 %World Bank WDI [2018] |
| Nhập học trung học (gộp) | 77 %World Bank WDI [2018] |
| Nhập học đại học (gộp) | 20.4 %World Bank WDI [2018] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 2 %World Bank WDI [2019] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.0231 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 6.38 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 11.5 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.32 chỉ sốWorld Bank WDI [2018] |
| Tuổi thọ học đường | 10.7 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 24.4World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 1.41 %World Bank WDI [2010] |
| Nhập học đại học (gộp) | 18.8 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 92.7 %WB Gender [2020] |