| GDP (danh nghĩa) | 74,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 327,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -0.972 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,360 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 8.83 %World Bank WDI [2019] |
| Thất nghiệp | 3.05 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Nông nghiệp (% GDP) | 20.8 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 37.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 41.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến nông sản; gỗ và các sản phẩm từ gỗ; đồng, thiếc, vonfram, sắt; xi măng, vật liệu xây dựng; dược phẩm; phân bón; dầu và khí thiên nhiên; may mặc; ngọc bích và đá quýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, mía, rau củ, đậu, ngô, lạc, chuối hột, trái cây, dừa, hành tây (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | may mặc, khí thiên nhiên, các loại đậu khô, hợp chất kim loại đất hiếm, đá quý (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 32%, Thái Lan 16%, Nhật Bản 7%, Đức 6%, Ấn Độ 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 40%, Thái Lan 18%, Singapore 15%, Indonesia 4%, Malaysia 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2017] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,092 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (1,730,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.586 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.241 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2017] 30.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (26.5%) / Thailand (15.4%) / India (7.2%) / Japan (6.4%) / Germany (4.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (37.6%) / Thailand (19.0%) / Singapore (14.2%) / Malaysia (6.6%) / Qatar (4.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Rice / Sugar Crops Primary / Sugar cane / Vegetables PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 43.3 %WB GFDD [2020] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 27.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 47.8 %WB Findex [2021] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 7.06 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |