Bản sắc

Nam Sudan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2SSISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3SSDISO 3166 [2024]
Thủ đôJubaGeoNames [2024]
Châu lụcChâu PhiGeoNames [2024]
Tên thông dụngNam SudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcCộng hòa Nam SudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngSouth SudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọitên tự mô tả từ vị trí địa lý của quốc gia này trong phạm vi Sudan trước khi độc lập; tên Sudan bắt nguồn từ tiếng Ả Rập balad-as-sudan, có nghĩa là "Vùng đất của những người da đen"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập9 tháng 7 năm 2011 (từ Sudan)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 9 tháng 7 (2011)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaSalva KIIR Mayardit (Pres.)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)SSPISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệSouth Sudanese PoundISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính10ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhCentral Equatoria / Eastern Equatoria / Jonglei / Lakes / Northern Bahr el Ghazal / Unity / Upper Nile / Warrap / Western Bahr el Ghazal / Western EquatoriaISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giaChim đại bàng cá châu PhiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "South Sudan Oyee!" (Nam Sudan, Hoan hô!); lời/nhạc: tập thể/Mido SAMUEL và sinh viên Đại học Juba ; lịch sử: được thông qua năm 2011; quốc ca được lựa chọn trong một cuộc thi quốc giaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giađỏ, xanh lá cây, xanh dương, vàng, đen, trắngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Nam Sudan; công nhận hai quốc tịch: có; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 10 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

tên tự mô tả từ vị trí địa lý của quốc gia này trong phạm vi Sudan trước khi độc lập; tên Sudan bắt nguồn từ tiếng Ả Rập balad-as-sudan, có nghĩa là "Vùng đất của những người da đen"

mô tả: ba dải ngang bằng nhau màu đen (trên cùng), đỏ và xanh lá cây; dải màu đỏ được viền trắng; một ngôi sao vàng năm cánh nằm ở giữa một hình tam giác cân màu xanh lam có đáy ở phía bên trái ý nghĩa: màu đen tượng trưng cho người dân, màu đỏ cho máu đổ trong cuộc đấu tranh giành tự do, màu xanh lá cây cho đất đai, và màu xanh lam cho sông Nile; ngôi sao vàng đại diện cho sự thống nhất của các bang trong quốc gia

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Nam Sudan trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (SS), iso 3166 alpha-3 (SSD). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.