| Tổng dân số | 11,900,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 11,940,000 người·World Bank WDI [2024] 11,940,000 người |
| Tuổi trung vị | 18.3 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 57.6–57.7 nămWorld Bank WDI [2024] 57.74 năm·UNDP HDI [2023] 57.62 năm |
| Nhóm dân tộc | Dinka (Jieng) khoảng 35-40%, Nuer (Naath) khoảng 15%, Shilluk (Chollo), Azande, Bari, Kakwa, Kuku, Murle, Mandari, Didinga, Ndogo, Bviri, Lndi, Anuak, Bongo, Lango, Dungotona, Acholi, Baka, Fertit (ước tính 2011); <b>ghi chú:</b> Các con số là ước tính do thay đổi dân số trong cuộc nội chiến Nam Sudan và thiếu các nghiên cứu nhân khẩu học cập nhậtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Anh (chính thức), tiếng Ả Rập (bao gồm các biến thể Juba và Sudan), các ngôn ngữ dân tộc bao gồm tiếng Dinka, Nuer, Bari, Zande, ShillukCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Kitô giáo 60,5%, tôn giáo dân gian 32,9%, Hồi giáo 6,2%, khác <1%, không theo tôn giáo nào <1% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 21.2% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 3.93 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 29.2 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 9.82 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 21.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Acoli
- Aja (South Sudan)
- Anuak
- Aringa
- Avokaya
- Bai
- Baka (South Sudan)
- Banda-Banda
- Banda-Mbrès
- Banda-Ndélé
- Bari
- Belanda Bor
- Belanda Viri
- Beli (South Sudan)
- Boguru
- Bongo
- Daasanach
- Dana
- Didinga
- Dongo Kresh
- Dongotono
- Feroge
- Golo
- Gula (Central African Republic)
- Homa
- Indri
- Jumjum
- Jur Modo
- Kacipo-Balesi
- Kakwa
- Karamojong
- Keliko
- Kelo
- Komo (Sudan-Ethiopia)
- Kresh-Woro
- Kuku
- Lango-Logire-Logir
- Logo
- Lokoya
- Lopit
- Luwo
- Ma'di
- Mabaan
- Mandari
- Mangayat
- Mid-Southern Banda
- Mittu
- Mo'da
- Morokodo
- Moru
- Murle
- Mündü
- Narim
- Ndogo
- Ngala-Santandrea
- Njalgulgule
- Northeastern Dinka
- Northern Burun
- Northwestern Dinka
- Nubi
- Nuer
- Nyamusa-Molo
- Nyangatom
- Okolie
- Olu'bo
- Opo
- Otuho
- Päri
- Reel
- Shilluk
- South Central Dinka
- South Sudanese Creole Arabic
- South Sudanese Sign Language
- Southeastern Dinka
- Southwestern Dinka
- Tagbu
- Tennet
- Thuri
- Tirma-Chai
- Togbo-Vara Banda
- Togoyo
- Toposa
- Turkana
- Uduk
- West Central Banda
- Yulu-Binga
- Zande
Glottolog [2026] |