Kinh tế

Nam Sudan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người20082015
1.08K1.22K1.37K1.51K1.65K20082015
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20112020
0.4981.482.463.444.4220112020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)12,000,000,000 US$World Bank WDI [2015]
GDP (PPP)12,800,000,000 US$World Bank WDI [2015]
Tăng trưởng GDP-10.8 %World Bank WDI [2015]
GDP bình quân đầu người1,080 US$World Bank WDI [2015]
Lạm phát (CPI)91.4 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp12.4 %World Bank WDI [2023]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ4,400,000,000 US$World Bank WDI [2015]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ3,470,000,000 US$World Bank WDI [2015]
Nông nghiệp (% GDP)10.4 %World Bank WDI [2015]
Công nghiệp (% GDP)33.1 %World Bank WDI [2015]
Dịch vụ (% GDP)56.6 %World Bank WDI [2015]
Ngành công nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sản phẩm nông nghiệpsữa, sắn, cao lương, sữa dê, rau củ, trái cây, lạc, hạt vừng, thịt bò, ngô (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, dầu tinh luyện, cây thức ăn gia súc, vàng, sắt vụn (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 51%, Singapore 29%, UAE 10%, Đức 4%, Uganda 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuUganda 33%, UAE 26%, Kenya 14%, Trung Quốc 10%, Hoa Kỳ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini44 chỉ sốWorld Bank WDI [2016]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (7,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.629 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.286 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–44 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2016] 44 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (59.2%) / Singapore (31.1%) / Uganda (6.8%) / Japan (1.8%) / France (0.3%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUganda (43.5%) / Kenya (19.5%) / China (14.8%) / USA (5.1%) / Japan (2.7%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuMilk, Total / Raw milk of cattle / Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Cereals, primaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)20 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)1.93 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính5.83 %WB Findex [2021]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng2.47 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Nam Sudan trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (12,000,000,000 US$), gdp (ppp) (12,800,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.