| GDP (danh nghĩa) | 12,000,000,000 US$World Bank WDI [2015] |
| GDP (PPP) | 12,800,000,000 US$World Bank WDI [2015] |
| Tăng trưởng GDP | -10.8 %World Bank WDI [2015] |
| GDP bình quân đầu người | 1,080 US$World Bank WDI [2015] |
| Lạm phát (CPI) | 91.4 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 12.4 %World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,400,000,000 US$World Bank WDI [2015] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,470,000,000 US$World Bank WDI [2015] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 10.4 %World Bank WDI [2015] |
| Công nghiệp (% GDP) | 33.1 %World Bank WDI [2015] |
| Dịch vụ (% GDP) | 56.6 %World Bank WDI [2015] |
| Ngành công nghiệp | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, sắn, cao lương, sữa dê, rau củ, trái cây, lạc, hạt vừng, thịt bò, ngô (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, dầu tinh luyện, cây thức ăn gia súc, vàng, sắt vụn (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 51%, Singapore 29%, UAE 10%, Đức 4%, Uganda 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Uganda 33%, UAE 26%, Kenya 14%, Trung Quốc 10%, Hoa Kỳ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 44 chỉ sốWorld Bank WDI [2016] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (7,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.629 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.286 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–44 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2016] 44 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (59.2%) / Singapore (31.1%) / Uganda (6.8%) / Japan (1.8%) / France (0.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Uganda (43.5%) / Kenya (19.5%) / China (14.8%) / USA (5.1%) / Japan (2.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Milk, Total / Raw milk of cattle / Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 20 %WB GFDD [2020] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 1.93 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 5.83 %WB Findex [2021] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 2.47 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |