Kinh tế

Niger

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
12828043258473519602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19622020
2.666.4110.213.917.719622020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)19,900,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)55,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP10.3 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người735 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)9.07 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp0.394 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ5,430,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ4,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)34.5 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)17.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)45 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkhai thác uranium, dầu mỏ, xi măng, gạch, xà phòng, dệt may, chế biến thực phẩm, hóa chất, lò mổCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpkê, đậu mắt cua, cao lương, hành tây, sữa, mía, bắp cải, sắn, lạc, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, hạt dầu, quặng uranium và thori, hóa chất phóng xạ, dầu mỏ tinh chế (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuUAE 31%, Pháp 23%, Trung Quốc 18%, Ấn Độ 6%, Thụy Điển 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 26%, Pháp 15%, Ấn Độ 12%, Nigeria 7%, UAE 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini32.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (298,700 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.594 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.248 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–32.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 32.9 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (38.6%) / France (20.2%) / India (8.6%) / Togo (6.0%) / Chad (5.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (19.8%) / India (11.2%) / Nigeria (10.1%) / Türkiye (4.8%) / France (3.9%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Vegetables Primary / Millet / Pulses, Total / Cow peas, dryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)18.2 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)11.7 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính14.8 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di động2.24 %WB Findex [2024]
Vay từ ngân hàng2.52 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Niger trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (19,900,000,000 US$), gdp (ppp) (55,400,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.