| GDP (danh nghĩa) | 19,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 55,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 10.3 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 735 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 9.07 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 0.394 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,430,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 34.5 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 17.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 45 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác uranium, dầu mỏ, xi măng, gạch, xà phòng, dệt may, chế biến thực phẩm, hóa chất, lò mổCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | kê, đậu mắt cua, cao lương, hành tây, sữa, mía, bắp cải, sắn, lạc, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, hạt dầu, quặng uranium và thori, hóa chất phóng xạ, dầu mỏ tinh chế (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 31%, Pháp 23%, Trung Quốc 18%, Ấn Độ 6%, Thụy Điển 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 26%, Pháp 15%, Ấn Độ 12%, Nigeria 7%, UAE 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (298,700 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.594 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.248 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 32.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (38.6%) / France (20.2%) / India (8.6%) / Togo (6.0%) / Chad (5.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (19.8%) / India (11.2%) / Nigeria (10.1%) / Türkiye (4.8%) / France (3.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Vegetables Primary / Millet / Pulses, Total / Cow peas, dryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 18.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 11.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 14.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 2.24 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 2.52 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |