| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 2.24 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 436,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 10,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 15,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [1973] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Niger (Forces Armées Nigériennes, FAN): Lục quân, Không quân Niger, Hiến binh Niger; Bộ Nội vụ, An ninh Công cộng và Phi tập trung: Lực lượng Vệ binh Quốc gia Niger, Cảnh sát Quốc gia (2025); <b>ghi chú 1:</b> Hiến binh Niger (GN) và Vệ binh Quốc gia Niger (GNN) là các lực lượng bán quân sự; GN có trách nhiệm chính về an ninh nông thôn trong khi GNN chịu trách nhiệm về an ninh nội địa và bảo vệ các quan chức cấp cao cùng các tòa nhà chính phủ; <b>ghi chú 2:</b> Cục Giám sát Lãnh thổ thuộc Cảnh sát Quốc gia chịu trách nhiệm quản lý biên giớiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 là độ tuổi tối thiểu theo luật định cho nghĩa vụ quân sự bắt buộc có chọn lọc hoặc tự nguyện đối với nam và nữ chưa kết hôn; thời hạn phục vụ 24 tháng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 15,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [1973] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 2.24 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 436,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |