| GDP (danh nghĩa) | 107,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 220,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.63 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 20,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.594 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.25 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 70,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 52,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.6 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 54.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 46 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | sản xuất và lọc dầu thô, sản xuất khí thiên nhiên và khí thiên nhiên hóa lỏng; xây dựng, xi măng, đồng, thép, hóa chất, sợi quang họcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | rau, chà là, sữa, cà chua, cao lương, ớt, sữa dê, dưa chuột/dưa bao tử, dưa lưới, bắp cải (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, dầu tinh luyện, khí thiên nhiên, sắt bán thành phẩm, phân bón (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 43%, Ấn Độ 6%, Ả Rập Xê-út 5%, UAE 5%, Nam Phi 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | UAE 25%, Ả Rập Xê-út 12%, Ấn Độ 8%, Trung Quốc 7%, Qatar 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (52,220,396 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.703 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.373 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (44.4%) / Rep. of Korea (8.1%) / India (6.5%) / Saudi Arabia (5.2%) / South Africa (4.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (23.4%) / India (16.1%) / USA (6.8%) / Japan (5.4%) / Saudi Arabia (5.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Vegetables Primary
- Hen eggs in shell, fresh
- Fruit Primary
- Other vegetables, fresh n.e.c.
- Dates
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 93.3 %WB GFDD [2019] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 65.1 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 22.3 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 69.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 8.83 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |