Môi trường & Năng lượng

Oman

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas91.9%
  • Solar4.3%
  • Other fossil3.6%
  • Wind0.2%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
7.3530.152.975.798.519702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
00.0250.050.0750.119902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
0000019902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂98.5 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người18.7 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0.1 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người5,910 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt117 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo4.54 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO5 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm28.2 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)632 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể18 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành17,600 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người1.4 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp1.55 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp1.92 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.721 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng82.7–98,500 MtJRC EDGAR [2024] 98,510 Mt·Global Carbon Budget [2024] 82.72 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Residential and other sectors
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Road Transportation no resuspension
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ82.7 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng83.4 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra8NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 7 / Wildfires: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu1,010 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên44.3 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngnguồn nước ngọt tự nhiên hạn chế; độ mặn của đất và nước cao ở các đồng bằng ven biển; ô nhiễm bãi biển do tràn dầu; nước thải công nghiệp trong tầng nước ngầm và túi nước; sa mạc hóa do gió mạnh đẩy cát sa mạc vào đất canh tácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Oman trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (98.5 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (18.7 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.