| Tổng dân số | 34,200,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 34,220,000 người·World Bank WDI [2024] 34,220,000 người |
| Tuổi trung vị | 29.8 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 77.7–77.9 nămWorld Bank WDI [2024] 77.94 năm·UNDP HDI [2023] 77.74 năm |
| Nhóm dân tộc | Mestizo (hỗn huyết bản địa và da trắng) 60,2%, bản địa 25,8%, da trắng 5,9%, gốc Phi 3,6%, khác (bao gồm gốc Hoa và gốc Nhật) 1,2%, không xác định 3,3% (ước tính 2017)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức) 82,9%, tiếng Quechua (chính thức) 13,6%, tiếng Aymara (chính thức) 1,6%, tiếng Ashaninka 0,3%, các ngôn ngữ bản địa khác (bao gồm nhiều ngôn ngữ nhỏ vùng Amazon) 0,8%, khác 0,2%, không có 0,1%, không xác định 0,7% (ước tính 2017)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Công giáo 76%, Tin lành 15,7%, không tôn giáo 5,1%, các tôn giáo khác 3,2% (ước tính 2017)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 78.9% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.09 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 15.8 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 5.59 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 85.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Achuar-Shiwiar
- Aewa
- Aguano
- Aguaruna
- Ajyíninka Apurucayali
- Amahuaca
- Amarakaeri
- Ambo-Pasco Quechua
- Andoa
- Arabela
- Arazaire
- Arequipa-La Unión Quechua
- Asháninka
- Ashéninka Pajonal
- Ashéninka Perené
- Atsahuaca
- Aushiri
- Ayacucho Quechua
- Bora
- Cahuarano
- Cajamarca Quechua
- Cajatambo North Lima Quechua
- Candoshi-Shapra
- Capanahua
- Caquinte
- Cashibo-Cacataibo
- Cashinahua
- Cauqui of Cachuy
- Central Aymara
- Chacha
- Chachapoyas Quechua
- Chamicuro
- Chaupihuaranga Quechua
- Chincha Quechua
- Chiquián Ancash Quechua
- Cholón
- Classical Quechua
- Cocama-Cocamilla
- Copallen
- Corongo Ancash Quechua
- Culina
- Culli
- Cusco Quechua
- Eastern Apurímac Quechua
- Ese Ejja
- Hibito
- Huachipaeri
- Huallaga Huánuco Quechua
- Huamalíes-Dos de Mayo Huánuco Quechua
- Huambisa
- Huaylas Ancash Quechua
- Huaylla Wanca Quechua
- Inmaculada Sign Language
- Iquito
- Isconahua
- Iñapari
- Jaqaru
- Jauja Wanca Quechua
- Jebero
- Lambayeque Quechua
- Mabenaro
- Machiguenga
- Maijiki
- Margos-Yarowilca-Lauricocha Quechua
- Mashco Piro
- Matsés
- Minica Huitoto
- Mochica
- Morike
- Muniche
- Murui Huitoto
- Nanti
- Napo Lowland Quechua
- Nocamán
- Nomatsiguenga
- Nonuya
- North Bolivian Quechua
- North Junín Quechua
- Northern Conchucos Ancash Quechua
- Northern Pastaza Quichua
- Nueva Vida Maijuna Sign Language
- Nüpode Huitoto
- Ocaina
- Omagua
- Omurano
- Pacaraos Quechua
- Panao Huánuco Quechua
- Panobo
- Patagon
- Peba
- Peruvian Amazonian Spanish
- Peruvian Sign Language
- Pichis Ashéninka
- Pisabo
- Portuguese
- Puno Quechua
- Quignam
- Remo of the Blanco river
- Remo of the Moa river
- Resígaro
- Sacata
- San Martín Quechua
- Sechuran
- Secoya
- Sensi
- Sharanahua
- Shawi
- Shipibo-Conibo
- Shuar
- Sihuas Ancash Quechua
- Sivia Sign Language
- South Ucayali Ashéninka
- Southern Aymara
- Southern Conchucos Ancash Quechua
- Southern Pastaza Quechua
- Spanish
- Tabancal
- Tallán
- Taushiro
- Ticuna
- Ucayali-Yurúa Ashéninka
- Urarina
- Yagua
- Yameo
- Yaminahua
- Yanesha'
- Yauyos Quechua
- Yine
- Yora
- Yucuna
- Záparo
Glottolog [2026] |