| GDP (danh nghĩa) | 289,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 609,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.3 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 8,450 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.01 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.12 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 82,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 66,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 7.34 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 34 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 51.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác và tinh chế khoáng sản; thép, chế tạo kim loại; khai thác và tinh chế dầu mỏ, khí thiên nhiên và hóa lỏng khí thiên nhiên; đánh bắt và chế biến cá, xi măng, thủy tinh, dệt may, quần áo, chế biến thực phẩm, bia, nước giải khát, cao su, máy móc, máy móc điện, hóa chất, nội thấtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, khoai tây, gạo, chuối, sữa, ngô, gà, quả cọ dầu, sắn, nho (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quặng đồng, vàng, đồng tinh luyện, dầu mỏ tinh luyện, nho (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 34%, Hoa Kỳ 14%, Canada 5%, Ấn Độ 4%, Thụy Sĩ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 26%, Hoa Kỳ 21%, Brazil 7%, Argentina 5%, Mexico 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 40.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,645 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | iron ore (12,986,023 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.713 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.386 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–40.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 40.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (32.2%) / USA (12.6%) / India (6.3%) / Canada (5.3%) / Japan (4.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (29.2%) / USA (18.6%) / Brazil (6.0%) / Argentina (5.2%) / Mexico (3.1%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, fresh / Roots and Tubers, Total / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 51.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 55.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 43.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 59.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 20.1 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |