Địa lý

Peru

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

AmazonasAncashApurímacArequipaAyacuchoCajamarcaCuscoEl CallaoHuancavelicaHuánucoIcaJunínLa LibertadLambayequeLimaLoretoMadre de DiosMoqueguaMunicipalidad Metropolitana de LimaPascoPiuraPunoSan MartínTacnaTumbesUcayali
26 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

AmazonasAncashApurímacArequipaAyacuchoCajamarcaCuscoEl CallaoHuancavelicaHuánucoIcaJunínLa LibertadLambayequeLimaLoretoMadre de DiosMoqueguaMunicipalidad Metropolitana de LimaPascoPiuraPunoSan MartínTacnaTumbesUcayali

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích1,285,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)854,700 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)26 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríPhía tây Nam Mỹ, giáp Nam Thái Bình Dương, nằm giữa Chile và EcuadorCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển2,414 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền7,062 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênBolivia 1,212 km; Brazil 2,659 km; Chile 168 km; Colombia 1,494 km; Ecuador 1,529 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhđồng bằng ven biển phía tây (costa), vùng Andes cao và hiểm trở ở trung tâm (sierra), rừng rậm vùng thấp phía đông của lưu vực Amazon (selva)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuthay đổi từ nhiệt đới ở phía đông đến sa mạc khô hạn ở phía tây; ôn hòa đến giá rét ở vùng AndesCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênđồng, bạc, vàng, dầu mỏ, gỗ, cá, quặng sắt, than đá, phốt phát, kali, thủy điện, khí thiên nhiênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtNevado Huascaran 6,746 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtPacific Ocean 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình1,555 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)gần gấp đôi kích thước của Texas; nhỏ hơn một chút so với AlaskaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênđộng đất, sóng thần, lũ lụt, sạt lở đất, hoạt động núi lửa nhẹ; hiện tượng núi lửa: hoạt động núi lửa ở dãy núi Andes; Ubinas (5.672 m) là núi lửa hoạt động mạnh nhất nước; các núi lửa hoạt động trong lịch sử khác bao gồm El Misti, Huaynaputina, Sabancaya và Yucamane; xem ghi chú 2 trong mục "Địa lý - ghi chú"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 200 hải lý; ghi chú: Hoa Kỳ không công nhận yêu cầu này; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Peru trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (1,285,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (854,700 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.