| GDP (danh nghĩa) | 347,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 625,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.23 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 31,800 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.44 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.83 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 239,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 217,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 29.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 60.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | xe cơ giới, luyện kim, máy móc và thiết bị, thủy tinh, vũ khíCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, củ cải đường, sữa, lúa mạch, hạt cải dầu, khoai tây, ngô, lúa triticale, thịt lợn, thịt gà (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, phụ tùng/phụ kiện xe, thiết bị phát thanh, máy tính, sản phẩm nhựa (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 29%, Slovakia 7%, Ba Lan 6%, Pháp 5%, Vương quốc Anh 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 22%, Trung Quốc 17%, Ba Lan 8%, Slovakia 5%, Italy 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 25.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (41,593,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.587 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.263 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–25.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 25.7 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 43EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 144 / 147 / 148 / 149 / 151 / 153EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (30.0%) / Slovakia (7.3%) / Poland (6.6%) / France (4.5%) / United Kingdom (4.4%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (22.2%) / China (14.8%) / Poland (9.9%) / Slovakia (5.4%) / Italy (3.8%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Sugar beet / Sugar Crops Primary / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 70.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 53.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 10.8 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 92.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 31.3 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 21 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 32 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 11 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 6738 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 48 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |