| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.92 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 6,520,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 27,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 50,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 134,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Séc: Lục quân, Không quân, Lực lượng Đặc biệt (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-28 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc bị bãi bỏ năm 2004 (2025); <b>ghi chú:</b> tính đến năm 2023, phụ nữ chiếm gần 14% nhân sự toàn thời gian của quân độiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 50,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 134,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.92 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 6,520,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |