Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AlbaniaAustriaBosnia and Herz.BulgariaCroatiaCzechiaGermanyGreeceHungaryItalyKosovoMoldovaMontenegroNorth MacedoniaRomaniaRussiaSlovakiaSloveniaTurkeyUkraine
Tổng quan quốc gia
Serbia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa SerbiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BelgradeGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Aleksandar VUCIC (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 84,990 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 6,590,000–6,740,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 6,736,000 người·World Bank WDI [2024] 6,586,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Serbia (chính thức) 88,1%, tiếng Hungary 3,4%, tiếng Bosnia 1,9%, tiếng Romani 1,4%, khác 3,4%, không khai báo hoặc không rõ 1,8% (ước tính 2011)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 90,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 13,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 76–76.8 nămWorld Bank WDI [2024] 75.97 năm·UNDP HDI [2023] 76.77 năm |