| GDP (danh nghĩa) | 90,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 216,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.95 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 13,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.67 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 7.12 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 48,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 52,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.17 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 23.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 58.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | ô tô, kim loại cơ bản, nội thất, chế biến thực phẩm, máy móc, hóa chất, đường, lốp xe, quần áo, dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, lúa mì, củ cải đường, sữa, hạt hướng dương, đậu nành, khoai tây, lúa mạch, táo, mận (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dây điện cách điện, điện, quặng đồng, sản phẩm nhựa, động cơ điện (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 15%, Hungary 7%, Bosnia & Herzegovina 5%, Italy 5%, Romania 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 12%, Trung Quốc 10%, Italy 7%, Turkey 5%, Hungary 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (31,631,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.582 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.237 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 32.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (14.7%) / China (5.9%) / Hungary (5.9%) / Bosnia Herzegovina (5.5%) / Italy (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (12.2%) / China (10.4%) / Italy (7.2%) / Türkiye (6.3%) / Hungary (5.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Maize (corn) / Wheat / Sugar beet / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 59.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 45.5 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 8.23 %WB GFDD [2011] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 83.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 22.5 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |