| Tên chính thức | Cộng hòa SeychellesCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | VictoriaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Alix Sebastian PILLAY (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 460 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 121,000–130,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 130,400 người·World Bank WDI [2024] 121,400 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Creole Seychelles (chính thức) 89,1%, tiếng Anh (chính thức) 5,1%, tiếng Pháp (chính thức) 0,7%, ngôn ngữ khác 3,8%, không xác định 1,4% (ước tính 2010)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 2,170,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 17,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 72.9–76.3 nămWorld Bank WDI [2024] 76.3 năm·UNDP HDI [2023] 72.86 năm |