| GDP (danh nghĩa) | 2,170,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 4,030,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.47 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 17,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.312 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,850,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 2,240,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.45 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 12.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 65.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | đánh bắt cá, du lịch, đồ uốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | dừa, rau, chuối, trứng, gà, thịt lợn, trái cây, cà chua, trái cây nhiệt đới, sắn (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | cá, sắt phế liệu, bột động vật, thiết bị phát thanh, tàu thuyền (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Pháp 20%, Mauritius 12%, Vương quốc Anh 9%, Nhật Bản 8%, Italy 8% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | UAE 32%, Tây Ban Nha 10%, Pháp 6%, Nam Phi 6%, Ấn Độ 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.579 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.233 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 32.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - United Arab Emirates (30.9%)
- France (10.1%)
- Mauritius (7.2%)
- United Kingdom (7.1%)
- Japan (6.0%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - United Arab Emirates (32.7%)
- Cyprus (7.8%)
- France (6.9%)
- India (6.2%)
- South Africa (5.4%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Hen eggs in shell, fresh
- Coconuts, in shell
- Vegetables Primary
- Fruit Primary
- Other vegetables, fresh n.e.c.
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 65.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 46.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 67.5 %WB GFDD [2019] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |