Quốc phòng

Seychelles

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19852024
0.7381.742.733.734.7319852024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19852024
7.16M15.4M23.6M31.9M40.1M19852024
Nguồn: World Bank WDI
Nhập khẩu vũ khí (USD)19772021
04.75M9.5M14.3M19M19772021
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19852024
0.7381.742.733.734.7319852024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19852024
7.16M15.4M23.6M31.9M40.1M19852024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)1.18 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự26,900,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Quân nhân lực lượng vũ trang0 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí19,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Xuất khẩu vũ khí1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1995]
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Phòng vệ Nhân dân Seychelles (SPDF; hay còn gọi là Lực lượng Phòng vệ Seychelles, SDF): Lục quân (bao gồm bộ binh, lực lượng đặc biệt và một đơn vị an ninh tổng thống), Cảnh sát biển và Không quân; Bộ Nội vụ: Lực lượng Cảnh sát Seychelles (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sựtừ 18-35 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; không có chế độ cưỡng bách nhập ngũ (2026)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)19,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Xuất khẩu vũ khí (USD)1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1995]
Chi tiêu quân sự (% của GDP)1.18 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự (USD)26,900,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Seychelles trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (1.18 %), chi tiêu quân sự (26,900,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.