Dân số

Sierra Leone

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
2.27M3.86M5.46M7.05M8.64M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số8,640,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 8,642,000 người·World Bank WDI [2024] 8,642,000 người
Tuổi trung vị19.5 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ61.8–62 nămWorld Bank WDI [2024] 61.96 năm·UNDP HDI [2023] 61.79 năm
Nhóm dân tộcTemne 35,4%, Mende 30,8%, Limba 8,8%, Kono 4,3%, Korankoh 4%, Fullah 3,8%, Mandingo 2,8%, Loko 2%, Sherbro 1,9%, Creole 1,2% (hậu duệ của những nô lệ Jamaica được giải phóng định cư tại khu vực Freetown vào cuối thế kỷ 18; còn được gọi là Krio), khác 5% (ước tính năm 2019)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Anh (chính thức, việc sử dụng thường xuyên hạn chế ở thiểu số biết chữ), tiếng Mende (tiếng địa phương chính ở miền nam), tiếng Temne (tiếng địa phương chính ở miền bắc), tiếng Krio (tiếng Creole dựa trên tiếng Anh, được nói bởi hậu duệ của những nô lệ Jamaica được giải phóng; là ngôn ngữ thứ nhất cho 10% dân số nhưng được 95% hiểu)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoHồi giáo 77,1%, Kitô giáo 22,9% (ước tính năm 2019)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa44.3% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.12 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh30.1 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử8.21 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị45.4 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Bandi
  • Bassa
  • Bom-Kim
  • Bullom So
  • Dama (Sierra Leone)
  • East Limba
  • Eastern Maninkakan
  • Gola
  • Klao
  • Kono (Sierra Leone)
  • Krio
  • Kuranko
  • Loko
  • Mende (Sierra Leone)
  • N'Ko
  • Northern Kissi
  • Pular
  • Sankaran Maninka
  • Sherbro
  • Sierra Leone Sign Language
  • Southern Kisi
  • Susu
  • Timne
  • Vai
  • West-Central Limba
  • Yalunka
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Sierra Leone trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (8,640,000 người), tuổi trung vị (19.5 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.