| GDP (danh nghĩa) | 6,970,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 30,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.29 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 807 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 28.6 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.15 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,620,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 29.2 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 42.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác kim cương; khai thác quặng sắt, rutile và bauxite; sản xuất quy mô nhỏ (đồ uống, dệt may, giày dép)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, gạo, quả cọ dầu, rau củ, khoai lang, sữa, trái cây có múi, trái cây, lạc, mía (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quặng sắt, quặng titan, kim cương, quặng nhôm, hạt ca cao (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 67%, Ấn Độ 6%, Bỉ 5%, Hà Lan 4%, Ireland 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 32%, Ấn Độ 15%, UAE 5%, Hoa Kỳ 5%, Turkey 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 35.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | iron ore (7,207,740 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.603 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.258 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–35.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 35.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (62.8%) / Netherlands (9.4%) / India (5.9%) / Belgium (3.5%) / Germany (2.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (39.3%) / India (16.6%) / USA (4.9%) / Türkiye (4.4%) / Spain (3.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Cereals, primary / Rice / Vegetables PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 21.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 5.96 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 38.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 7.96 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 5.35 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |