Kinh tế

Sierra Leone

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1263746228701.12K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
1.63.264.916.578.2219602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)6,970,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)30,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.29 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người807 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)28.6 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp3.15 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ1,200,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ1,620,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)29.2 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)25.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)42.6 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkhai thác kim cương; khai thác quặng sắt, rutile và bauxite; sản xuất quy mô nhỏ (đồ uống, dệt may, giày dép)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsắn, gạo, quả cọ dầu, rau củ, khoai lang, sữa, trái cây có múi, trái cây, lạc, mía (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuquặng sắt, quặng titan, kim cương, quặng nhôm, hạt ca cao (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 67%, Ấn Độ 6%, Bỉ 5%, Hà Lan 4%, Ireland 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 32%, Ấn Độ 15%, UAE 5%, Hoa Kỳ 5%, Turkey 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini35.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2018]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựciron ore (7,207,740 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.603 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.258 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–35.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 35.7 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (62.8%) / Netherlands (9.4%) / India (5.9%) / Belgium (3.5%) / Germany (2.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (39.3%) / India (16.6%) / USA (4.9%) / Türkiye (4.4%) / Spain (3.9%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuRoots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Cereals, primary / Rice / Vegetables PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)21.8 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)5.96 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính38.6 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di động7.96 %WB Findex [2024]
Vay từ ngân hàng5.35 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Sierra Leone trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (6,970,000,000 US$), gdp (ppp) (30,400,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.