Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AustriaBelarusBosnia and Herz.BulgariaCroatiaCzechiaGermanyHungaryItalyMoldovaPolandRomaniaRussiaSerbiaSloveniaUkraine
Tổng quan quốc gia
Slovakia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa SlovakiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BratislavaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Peter PELLEGRINI (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 49,030 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 5,420,000–5,510,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 5,507,000 người·World Bank WDI [2024] 5,422,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Slovakia (chính thức) 81,8%, tiếng Hungary 8,5%, tiếng Roma 1,8%, khác 2,2%, không xác định 5,7% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 141,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 26,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 78.3–78.4 nămWorld Bank WDI [2024] 78.37 năm·UNDP HDI [2023] 78.34 năm |