| Tổng dân số | 5,420,000–5,510,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 5,507,000 người·World Bank WDI [2024] 5,422,000 người |
| Tuổi trung vị | 41.8 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 78.3–78.4 nămWorld Bank WDI [2024] 78.37 năm·UNDP HDI [2023] 78.34 năm |
| Nhóm dân tộc | người Slovakia 83,8%, người Hungary 7,8%, người Romani 1,2%, khác 1,8% (bao gồm người Séc, Ruthenia, Ukraine, Nga, Đức, Ba Lan), không xác định 5,4% (ước tính 2021); ghi chú: dữ liệu đại diện cho dân số theo quốc tịch; quần thể người Romani thường bị đánh giá thấp trong các thống kê chính thức và có thể chiếm 7–11% dân số SlovakiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Slovakia (chính thức) 81,8%, tiếng Hungary 8,5%, tiếng Roma 1,8%, khác 2,2%, không xác định 5,7% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Công giáo La Mã 55,8%, Giáo hội Tin lành theo Thuyết Augsburg 5,3%, Công giáo Hy Lạp 4%, Kitô giáo Cải cách 1,6%, khác 3%, không tôn giáo 23,8%, không xác định 6,5% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 54% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | -0.0861 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 8.5 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 9.9 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 53.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | Balkan Romani / Central Romani / Czech / German / Hungarian / Polish / Rusyn / Sinte-Manus Romani / Slovak / Slovakian Sign Language / Ukrainian / Vlax RomaniGlottolog [2026] |