| GDP (danh nghĩa) | 141,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 261,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.94 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 26,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.76 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.36 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 120,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 121,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.58 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 28.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 60 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | ô tô; kim loại và sản phẩm kim loại; điện, gas, than cốc, dầu, nhiên liệu hạt nhân; hóa chất, sợi tổng hợp, sản phẩm gỗ và giấy; máy móc; đồ sành và gốm sứ; dệt may; thiết bị điện và quang học; sản phẩm cao su; thực phẩm và đồ uống; dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, củ cải đường, ngô, sữa, lúa mạch, hạt cải dầu, hạt hướng dương, khoai tây, đậu tương, thịt lợn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, phụ tùng/phụ kiện xe, màn hình video, thiết bị phát sóng, dầu mỏ tinh chế (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 20%, Séc 10%, Hungary 7%, Hoa Kỳ 6%, Ba Lan 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 16%, Séc 14%, Ba Lan 8%, Trung Quốc 7%, Hungary 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 23.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (12,210,717 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.494 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.172 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–23.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 23.8 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 32EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 144 / 145 / 147 / 149 / 153 / 209EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (20.0%) / Czechia (10.4%) / Hungary (7.7%) / Poland (6.6%) / USA (6.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (16.4%) / Czechia (15.9%) / Poland (8.9%) / Hungary (6.7%) / China (6.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Sugar beet / Sugar Crops Primary / Maize (corn)FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 79.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 67.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 5.32 %WB GFDD [2014] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 92.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 34.4 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 23 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 57 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 24 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 53 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 23 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |