Bản sắc

Sudan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2SDISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3SDNISO 3166 [2024]
Thủ đôKhartoumGeoNames [2024]
Châu lụcChâu PhiGeoNames [2024]
Tên thông dụngSudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcCộng hòa SudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngAs-SudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọitên gọi bắt nguồn từ tiếng Ả Rập balad-as-sudan, có nghĩa là "Vùng đất của những người da đen"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập1 tháng 1 năm 1956 (từ Ai Cập và Vương quốc Anh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 1 tháng 1 (1956)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaMohamed Hamdan Dagalo (a.k.a. HEMETI) (Chmn., Sovereignty Council (SC))CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)SDGISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệSudanese PoundISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính18ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhBlue Nile / Central Darfur / East Darfur / Gedaref / Gezira / Kassala / Khartoum / North Darfur / North Kordofan / Northern / Red Sea / River Nile / Sennar / South Darfur / South Kordofan / West Darfur / West Kordofan / White NileISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sử"Ấn bản này của Sudan: Nghiên cứu Quốc gia là phiên bản đã được sửa đổi và cập nhật để thay thế ấn bản năm 1992 do Helen Chapin Metz biên tập." Bao gồm các tài liệu tham khảo thư mục và mục lục. Cũng có sẵn dưới dạng kỹ thuật số trên trang web của Thư viện Quốc hội. Cũng có sẵn dưới dạng kỹ thuật số.LoC FRD Country Studies [2026]
Biểu tượng quốc giachim diều ăn rắnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "Nahnu Djundulla Djundulwatan" (Chúng ta là Quân đội của Thượng đế và của Đất nước chúng ta); lời/nhạc: Sayed Ahmad Muhammad SALIH/Ahmad MURJAN; lịch sử: được thông qua năm 1956; ban đầu đóng vai trò là quốc ca của quân đội SudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giađỏ, trắng, đen, xanh lá câyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: cha phải là công dân Sudan; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 10 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

tên gọi bắt nguồn từ tiếng Ả Rập balad-as-sudan, có nghĩa là "Vùng đất của những người da đen"

mô tả: ba dải ngang bằng nhau màu đỏ (trên cùng), trắng và đen, với một hình tam giác cân màu xanh lá cây nằm ở phía bên trái ý nghĩa: màu đỏ tượng trưng cho cuộc đấu tranh giành tự do; màu trắng cho hòa bình, ánh sáng và tình yêu, màu đen cho nhân dân; màu xanh lá cây cho Hồi giáo, nông nghiệp và sự thịnh vượng lịch sử: màu sắc và thiết kế dựa trên lá cờ của cuộc Cách mạng Ả Rập trong Chiến tranh Thế giới thứ nhất

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ21/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
  • LoC FRD Country Studies
    loc_country_studies_frd
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Sudan trên Databook tổng hợp 21 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (SD), iso 3166 alpha-3 (SDN). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.