| GDP (danh nghĩa) | 49,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 107,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -14 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 985 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 139 %World Bank WDI [2022] |
| Thất nghiệp | 7.53 %World Bank WDI [2022] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 358,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 633,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 22.2 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 23.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 54.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ, cán bông, dệt may, xi măng, dầu ăn, đường, chưng cất xà phòng, giày dép, lọc dầu, dược phẩm, vũ khí, lắp ráp ô tô/xe tải nhẹ, xay xátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, cao lương, sữa, hành tây, lạc, hạt vừng, sữa dê, chuối, xoài/ổi, kê (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, vàng, hạt dầu, cừu và dê, lạc (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 21%, Trung Quốc 17%, Ả Rập Xê-út 16%, Malaysia 9%, Ai Cập 8% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 21%, Ấn Độ 19%, Ai Cập 16%, UAE 14%, Ả Rập Xê-út 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 34.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2014] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (2,800,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.593 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.248 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–34.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2014] 34.2 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Saudi Arabia (26.1%) / China (18.3%) / India (13.7%) / Malaysia (10.3%) / Egypt (9.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Egypt (23.4%) / China (22.5%) / India (14.7%) / Saudi Arabia (14.0%) / Türkiye (7.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Sorghum / Milk, Total / Sugar cane / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 7.87 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 7.9 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 15.3 %WB Findex [2014] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 4.22 %WB Findex [2014] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |