| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 94.4 %World Bank WDI [2021] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 81.4 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 38.7 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 43.8 %World Bank WDI [2016] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 5.13 %World Bank WDI [2009] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.0422 %World Bank WDI [2022] |
| Số năm đi học trung bình | 5.94 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 7.42 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.15 chỉ sốWorld Bank WDI [2016] |
| Tuổi thọ học đường | 9.16 nămWB Education [2013] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 25.3World Bank WDI [2002] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 21.8 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 40.1 %WB Education [2016] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 91.8 %WB Gender [2021] |